Danh mục Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên

Thứ hai - 29/10/2018 05:10
1.008201.000.00.00.H18
STT Số hồ sơ TTHC Tên TTHC công khai
I. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông
Lĩnh vực báo chí
1 1.003888.000.00.00.H18 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài.
2 1.009374.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
3 1.009386.000.00.00.H18 Văn bản chấp thuận Thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
4 2.001171.000.00.00.H18 Cho phép họp báo (trong nước)
5 2.001173.000.00.00.H18 Cho phép họp báo (nước ngoài)
Lĩnh vực Phát thanh, Truyền hình và thông tin điện tử
6 2.001766.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
7 2.001765.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
8 1.003384.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
9 2.001098.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
10 1.005452.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
11 2.001091.000.00.00.H18  Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
12 2.001087.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
13 2.001684.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòng giao dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
14 2.001681.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
15 1.000073.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt
16 2.001666.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
17 1.000067.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
18 2.001885.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
19 2.001884.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
20 2.001880.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
21 2.001786.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Lĩnh vực Xuất bản, in và phát hành
22 1.004153.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
23 2.001744.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
24 2.001737.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)
25 2.001737.000.00.00.H18 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương)
26 2.001728.000.00.00.H18 Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương)
27 2.001732.000.00.00.H18 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương)
28 1.003868.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)
29 2.001594.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
30 2.001584.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
31 1.003729.000.00.00.H18 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
32 2.001564.000.00.00.H18 Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (cấp địa phương)
33 1.003725.000.00.00.H18 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương)
34 1.003483.000.00.00.H18 Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương)
35 1.003114.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)
36 1.008201.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương)
Lĩnh vực bưu chính
37 1.003659.000.00.00.H18 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
38 1.003687.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
39 1.003633.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)
40 1.004379.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
41 1.004470.000.00.00.H18 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
42 1.005442.000.00.00.H18 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
II. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết chung (trong đó có Sở Thông tin và Truyền thông) Do Sở Tư pháp tham mưu UBND tỉnh công bố
1 2.000908.000.00.00.H18 Cấp bản sao từ sổ gốc
III. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết chung (trong đó có Sở Thông tin và Truyền thông) Do Thanh tra tỉnh tham mưu UBND tỉnh công bố)
Lĩnh vực giải quyết khiếu nại
1 2.002407.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh
2 2.002411.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh
Lĩnh vực giải quyết tố cáo
3 1.005459.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh
Lĩnh vực tiếp công dân
4 2.002175.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp công dân tại cấp tỉnh
Lĩnh vực xử lý đơn thư
5 2.001899.000.00.00.H18 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
6 2.002400.000.00.00.H18 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập
7 TTR-DBI-17-10950 thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
8 2.002401.000.00.00.H18 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập
9 2.002402.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình
10 2.002403.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc giải trình
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
11 T-DBI-284161-TT Thủ tục chi trả tiền bồi thường (cấp tỉnh)
12 T-DBI-284160-TT Thủ tục trả lại tài sản (cấp tỉnh)
13 T-DBI-284159-TT Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường (cấp tỉnh)
14 T-DBI-284158-TT Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường (cấp tỉnh)
IV. Thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (Do Sở TT&TT tham mưu UBND tỉnh công bố)
Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
1 2.001931.000.00.00.H18 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)
2 2.001762.000.00.00.H18 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện)
Lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
3 2.001885.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
4 2.001884.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
5 2.001880.000.00.00.H18 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
6 2.001786.000.00.00.H18 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Tác giả: BBT

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây